Recent Blog post
TRƯỜNG THPT BA TƠ
C = log2
1
5
GV: ĐẶNG QUANG ANH DĐ: 0984686752
log25 3 2
D = log3 6log8 9log6 2
E = log3 2.log4 3.log5 4.log6 5.log8 7
F =
log4 30
ỉ 1- 1 log9 4
ư log 2
log 8 ÷
ç
H = ç814 2
+ 25 125 ÷
.49 7
÷
ç
÷
ç
è
ø
G = log1 7 + 2log9 49 - log 3 27
3
A = 12
1
12
B =- 8 C =-
D=
2
3
log2 30
1
log 7
3 6
E =
F =2
G = - 6 + log3 7
H = 19
HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số
Bài 7: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
(
)
a) y = x2 - 6x + 8
- 3
(
(
)
p
(
)
-
2
3
b) y = x - 4x2 + 3 2
)
d) y = x3 - 3x2 + 2x
e) y = eln( - x +5x+6)
1
4
c) y = x2 + x - 6
2
f) y = log x + 3x + 2
(
2
3
10 - x
2x - 3
j) y =
log5(x - 2)
h) y = log3 ( 2 - x)
g) y = log2
2
)
i) y = log 2
1- x
1+ x
2
k) y = log1 - x + 4x + 5 l) y = 2 2x + ex - 3
e
2
KQ:
;4
a) R \ { 2 }
ỉ
3ư
÷ ;
È
ç
b) ç- ¥ ;- ÷ ( 1 +¥
÷
ç
÷
4ø
è
)
c) ( - ¥ ;- 3) È ( 2; +¥
;6
e) ( - 1 )
;
f) ( - ¥ ;- 2) È ( - 1 +¥
)
g) ( - ¥ ;10)
;1
i) ( - 1 )
;
j) ( 2 +¥ ) \ { 3}
(
(
2
)
KQ:
(
2
x2 - 1
4x
f) y =
)
)
2x+5 - x
e) 2.3
-x
)
0;
l) é +¥
ê
ë
c) y = sinex
1
3x
(
)
h) R \ { 2}
2
x
b) 2x + x - 7 .e
a) ex .sin3x + 3.ex .cos3x
2
)
e) y = 32x+5.e- x +
x - 2x+1
.sin ex - 2x+1
d) - ( 2x - 2) .e
;
d) ( 0;1) È ( 2 +¥
;5
k) ( - 1 )
Dạng 2: Tìm đạo hàm các hàm số
Bài 8: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2
x
a) y = ex .sin3x
b) y = 2x - 3x - 4 .e
x - 2x+1
d) y = cos e
)
c) ex .cosex
2x+5
.e ln3 - e .3
ln3
- x
3
f)
(
)
x - x2 - 1 .ln4
4x x2 - 1
Bài 9: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y = x ln x
(
b) y = x2.ln x -
)
2
d) y = log3 x - 1
x2
2
2
e) y = ln ( 2x - 1)
(
2
c) y = ln x + 1 + x
f) y =
)
lnx
x2
KQ:
TÀI LIỆU ƠN THI TN THPT NĂM HỌC 2014– 2015
12
TRƯỜNG THPT BA TƠ
GV: ĐẶNG QUANG ANH DĐ: 0984686752
a) 1 + lnx
d)
(x
2
2x
)
- 1 .ln3
b) 2x ln x
e)
TÀI LIỆU ƠN THI TN THPT NĂM HỌC 2014– 2015
c)
4ln( 2x - 1)
f)
2x - 1
1
1 + x2
1- 2lnx
x3
13
TRƯỜNG THPT BA TƠ
GV: ĐẶNG QUANG ANH DĐ: 0984686752
Dạng 3: Chứng minh một đẳng thức có chứa đạo hàm
Bài 10: Chứng minh hàm số sau thỏa hệ thức:
a) y = (x + 1 ex thỏa y¢- y = ex
)
1
thỏa xy¢+ 1 = ey
x +1
4x
¢
¢
c) y = e + 2 - x thỏa y¢ - 13y¢- 12y = 0
e
b) y = ln
PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bài 11 : Giải các phương trình sau:
b) 2x - 6x- 2 = 16 2
d) 2x2- x+8 = 41- 3x
c) 32x- 3 = 9x2+3x- 5
e) 5
2x+1
2x- 1
- 3.5
x+5
x- 7
= 110
g) 2x + 2x- 1 + 2x- 2 = 3x - 3x- 1 + 3x- 2
x
5
2
a) 2x- 4 = 3 4
x+17
1
f) 32 = .128 x- 3
4
1–x
h) (1,25) = (0 2(1+
,64)
x)
x
ỉư ỉư
2
9
27
i) ç ÷.ç ÷ =
ç ÷ç ÷
÷ ç8÷ 64
ç3ø è ø
è ÷ ÷
j) 3x- 1 = 6x.2- x.3x+1
KQ:
ì 14ü
ï ï
;7
a) ï ï
b) { - 1 }
í ý
ï 3ï
ï ï
ỵ þ
ì ü
ï 95ï
f) ï ï
g) { 2}
í ý
ï 13ï
ï ï
ỵ þ
Bài 12 : Giải các phương trình sau:
ì - 2 ± 3 2ü
ï
ï
ï
ï
c) í
ý
ï
ï
2
ï
ï
ï
ï
ỵ
þ
;
d) { - 2 - 3}
e) {1}
h) { 25}
i) { 3}
j) { - 2}
a) 22x + 6 + 2x + 7 = 17
2x+1
x
b) 3 - 9.3 + 6 = 0
c) 7x + 2.71- x - 9 = 0
e) 92x +4 – 4.32x + 5 + 27 = 0
x
x+1
ỉư
ỉư
ç5÷ - 2ç2÷ + 8 = 0
g) ç ÷
ç ÷
÷
ç2ø
ç ÷
÷
5
è ÷
è5ø
d) 22x+2 - 9.2x + 2 = 0
f) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0
(
) (
x
i) 4 -
)
x
15 + 4 + 15 = 2
k) 12.9x - 35.6x + 18.4x = 0
KQ:
a) { - 3}
ì
ï
e) ï - 1 í ;
ï
ï
ỵ
i) { 0}
ï
3ü
ï
ý
2ï
ï
þ
h) 5 x - 53-
x
= 20
x
x
ỉ
ư ỉ
ư
j) ç 5 + 2 6÷ + ç 5 - 2 6÷ = 10
÷ ç
÷
ç
÷
÷
è
ø è
ø
x
x
* l) 9 + 2( x - 2) 3 + 2x - 5 = 0
b) { 0;log3 2}
;log
c) {1 7 2}
;2
d) { - 1 }
f) { 0}
g) { - 1}
h) { 4}
j) { ±2}
;2
k) { - 1 }
l) { 1}
Bài 13: Giải các phương trình sau:
a) log2 x + log2 ( x + 1) = 1
b) log2 ( 3 - x) + log2 ( 1- x) = 3
c) log( x + 1) - log( 1- x) = log( 2x + 3)
d) log4 ( x + 2) - log4 ( x - 2) = 2log4 6
e) log4x + log2x + 2log16x = 5
f) log3 ( x + 2) + log3 ( x - 2) = log3 5
TÀI LIỆU ƠN THI TN THPT NĂM HỌC 2014– 2015
14
TRƯỜNG THPT BA TƠ
g) log3x = log9(4x + 5) +
GV: ĐẶNG QUANG ANH DĐ: 0984686752
1
2
2
h) log2 x + 6log4 x = 4
2
(
3
i) log2 ( x - 1) + log2 ( x - 1) = 7
2
k)
1
2
+
=1
4 - ln x 2 + ln x
(
)
2
l) log 2 x + 3log2 x + log1 x = 2
2
m) 3 log3 x - log3 3x = 1
(
)
x- 2
x- 2
j) log2 9 + 7 - 2 = log2 3 + 1
n) log3(3x – 8) = 2 – x
)
5
)ú
p) log3 é + 4.log3(x - 1 ù= 2
ê
ë
û
x
o) log3 4.3 - 1 = 2x + 1
KQ:
b) { - 1}
7
ì
ü
ï
ï
ï ỉư
ï
4
ï ç1÷
ï
i) í 3;ç ÷ + 1
ý
÷
ç2ø
ï è ÷
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ỵ
þ
m) { 3;81}
g) 6 + 51
ì 1ü
ï
ï
h) ï 2 ï
í ; ý
ï 16ï
ï
ï
ỵ
þ
;3
j) { 2 }
{ }
e) 4 2
ì - 1 + 5ü
ï
ï
ï
ï
c) í
ý
ï
ï
2
ï
ï
ï
ï
ỵ
þ
f) { 3}
a) {1}
2
k) e;e
{
ì1
ü
ï
ï
l) ï ; 2ï
í
ý
ï2
ï
ï
ï
ỵ
þ
{
n) { 2}
d) Ỉ
}
}
o) { 0;- 1}
p) { 4}
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bài 14: Giải các bất phương trình sau:
2x+5
a) 16
x- 4
ỉư
1
b) ç ÷
ç ÷
÷
ç3ø
è ÷
>8
x2- x- 6
ỉư
1
d) ç ÷
ç ÷
÷
ç4ø
è ÷
KQ:
ỉ
19
ç
a) ç ; +¥
ç4
è
ư
÷
÷
÷
÷
ø
6
1
c) ( - ¥ ;-
b)
ỉ7
ç- ; +¥
ç
ç 2
è
ư
÷
÷
÷
÷
ø
Bài 15: Giải các bất phương trình sau:
a) 52x + 2 ³ 3.5x
c) 22x+6 + 2x+7 > 17
f) 62x+3 < 2x+7.33x- 1
> 23x+5
3ùÈ ( - 2 ù d) ( - 2;3)
;1ú
ú
û
û
;2
e) ( 1 )
e) 2.16x - 24x - 42x- 2 > 15
b) 52x- 3 - 2.5x- 2 > 3
d) 5.4x + 2.25x £ 7.10x
x+1
x
f) 4 - 16 < 2log4 8
g) 3x - 32- x + 8 > 0
f) ( - ¥ ;4)
h) 4x- 1 ³ 2x- 2 + 3
1
(
)
a) ( −∞; 0] ∪ [ log5 2; +∞ )
;+¥
b) ( 2
x
x+1
x- 1
x- 2
i) 5 - 3 > 2 5 - 3
f)
( - ¥ ;0) È ( log4 3;+¥
)
)
g) ( 0;+¥ )
1
21- x - 2x + 1
£0
2x - 1
0;1
c) ( - 3; +¥ )
d) é ù
ê ú
ë û
j)
ỉ 1ù
ç ú
h) ç0; ú
ç 2
è û
TÀI LIỆU ƠN THI TN THPT NĂM HỌC 2014– 2015
i) ( 3;+¥
)
;+¥
e) ( 1
)
1
j) é; +¥ )
ê
ë
15
TRƯỜNG THPT BA TƠ
GV: ĐẶNG QUANG ANH DĐ: 0984686752
Bài 16: Giải các bất phương trình sau:
a) log4 ( x + 7) > log4 ( 1- x)
(
d) log1 ( log3 x) £ 0
c) log2 ( x + 5) < log2 ( 3 - 2x) - 4
e) 2log8 ( x - 2) - log8 ( x - 3) >
a) ( - 3;1)
3;
d) é +¥
ê
ë
2
2 - 3x
³ - 1
x
3
2
3
b)
)
)
2
b) log2 x - 4x - 5 £ 4
f) log1
ỉ
77ư
÷
÷
ç
c) ç- 5;÷
ç
÷
18ø
è
é 2÷
1 ư
f) ê ; ÷
ê 3÷
3 ÷
ë ø
é 3;- 1) È ( 5;7ù
ê
ú
ë
û
e) ( 3; +¥ ) \ { 4}
Bài 17: Giải các bất phương trình sau:
2
a) log1 x + 3log1 x > 0
3
b)
3
log2 x - 3logx + 3
1- x
a) ( 0;1) È ( 27; +¥
d) ( 0;10)
)
1
1
+
>1
1- logx logx
3
;10
b) ( 1 )
;+¥
e) ( 1
TÀI LIỆU ƠN THI TN THPT NĂM HỌC 2014– 2015
c)
)
ỉ 1ù
ç0; úÈ é +¥
2;
ç ú ê
ç 4û ë
è
f) ( - ¥ ;2)
)
16
TRƯỜNG THPT BA TƠ
GV: ĐẶNG QUANG ANH DĐ: 0984686752
CHƯƠNG III : NGUN HÀM– TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
I. TĨM TẮT KIẾN THỨC :
A.Ngun hàm
+ Định nghĩa : Cho hàm số f(x) xác định trên K. Hàm số F(x) là ngun hàm của hàm số f(x) trên K
nếu F’(x) = f(x) " x Ỵ K
+ Định lí : ò f (x)dx = F (x) + C
+ Tính chất :
''
a) ò f (x)dx = f (x) + C b)
òkf (x)dx = kò f (x)dx +C
f
dx
c) ò é (x) ± f (x)ù = ò f (x)dx ±ò g(x)dx
ê
ú
ë
û
(k: hằng số khác 0)
+Bảng ngun hàm các hàm số thường gặp thường dùng.
Công thức bổ sung.
ò 0dx = C
òdx = x +C
òkdx = kx +C
x
ò x dx = a + 1 +C ( a ¹
a +1
1
ò x dx = ln x +C ( x ¹ 0)
òe dx = e +C
a
òa dx = lna +C ( 0 < a ¹ 1)
ò cosxdx = sin x +C
ò sin xdx = - cosx +C
1
ò cos x dx = tan x +C
1 ( ax ± b)
ò( ax ± b) dx = a . a + 1 +C
1
1
ò ( ax ± b) dx = a .ln ax ± b +C
1 ax±b
ax±b
òe .dx = a e +C
1 akx±b
akx±bdx = .
+C
ò
k lna
1
ò cos( ax ± b) dx = a sin( ax ± b) +C
1
ò sin( ax ± b) dx = - a cos( ax ± b) +C
1
1
ò cos2 ( ax ± b) dx = a tan( ax ± b) +C
ò sin
ò sin ( ax ± b) dx = -
a +1
a
x
a
- 1)
x
x
x
2
1
2
x
1
dx = - cot x + C
2
1
cot ( ax ± b) + C
a
B. Tích phân:
b
+ Định nghĩa :
ò f (x)dx = F (x)
b
a
a
= F (b) - F (a)
+ Tính chất :
b
b
b
b
b
a
a
a
f
dx
a) ò kf (x)dx =kò f (x)dx b) ò é (x) ± g(x)ù = ò f (x)dx ±ò g(x)dx
ê
ú
ë
û
a
b
c)
a
c
b
ò f (x)dx = ò f (x)dx +ò f (x)dx (a

tài liệu ôn thi tốt nghiệp phổ thông quốc gia môn Toán
trong SGK và hớng dẫn cho HS cách
ngắm cảnh.
? Sau khi ngắm cảnh chúng ta phải
làm nh thế nào
? Nêu các bớc cơ bản của bài vẽ tranh
phong cảnh
B1- Tìm bố cục (Phác hình mảng chính
và mảng phụ)
B2- Vẽ hình Chi tiết chính, vẽ thêm các
chi tiết phụ khác cho phù hợp
B3-Vẽ màu Theo cảm xúc và sáng tạo.
? GV treo ĐD dạy học thể hiện các bớc
bài vẽ tranh phong cảnh
-GV cho học sinh xem một số bài vẽ
mẫu của hoạ sĩ
Hoạt động 3 : Thực hành (Tiết 2)
GV ra bài tập, học sinh vẽ bài
- GV bao quát lớp, hớng dẫn , chỉnh
sửa bài cho những em vẽ cha đợc
- Vẽ trang trí một bức tranh phong cảnh
-Kích thớc: 18x25 cm
- Chất liệu: Tuỳ ý
- Hớng dẫn một vài nét trực tiếp lên bài
của những em vẽ yếu
IV- Đánh giá - Củng cố:(4'')
- GV thu một số bài vẽ của học sinh ( 4-5 bài)
- Yêu cầu học sinh nhận xét về
? Bố cục của bài vẽ nh thế nào ?Đờng nét của bức tranh ra sao
? Hình vẽ của bức tranh
- GV kết luận, bổ sung
V.Dặn dò : (2'')
- Su tầm thêm tranh ảnh về mùa hè.
- Giấy, chì, màu, tẩy
E.Bổ sung
11
Ngày soạn :
06/10/2013
Tiết 6 : Vẽ tranh
07/10/2013
Ngày dạy:
Đề tài tranh phong cảnh
(Tiết 2)
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS hiểu về đề tài phong cảnh là tranh diễn tả vẻ đẹp của thiên
nhiên thông qua cảm thụ và sáng tạocủa ngời vẽ.
2. Kỹ năng: HS biết chọn , cắt và vẽ đợc một tranh phong cảnh theo ý thích
3. Thái độ : HS yêu mến phong cảnh quê hơng, đất nớc.
B. Phơng pháp:
- Quan sát- vấn đáp -trực quan
- Luyện tập - thực hành
C. Chuẩn bị :
1 GV: Tranh mĩ thuật ĐDDH, tranh tham khảo của hoạ sĩ,dụng cụ ngắm, và cắt
cảnh
- Các bớc vẽ tranh phong cảnh
- Bài vẽ của học sinh lớp trớc
2. Giấy, chì, màu, tẩy
D. Tiến hành
I- ổn định tổ chức:
II-Kiểm tra bài cũ
Nhận xét mọt số bài vẽ hình của học sinh.
III- Bài mới
1 Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài :
Hớng dẫn học sinh Thực hành
12
Thực hành
GV ra bài tập, học sinh vẽ bài
- GV bao quát lớp, hớng dẫn ,
chỉnh sửa bài cho những em vẽ
cha đợc
- Vẽ trang trí một bức tranh phong cảnh
-Kích thớc: 18x25 cm
- Chất liệu: Tuỳ ý
- Hớng dẫn một vài nét trực tiếp
lên bài của những em vẽ yếu
IV- Đánh giá - Củng cố:(4'')
- GV thu một số bài vẽ của học sinh ( 4-5 bài) Có bài vẽ tốt, và những bài vẽ cha tốt
- Yêu cầu học sinh nhận xét về
? Bố cục của bài vẽ nh thế nào ?Đờng nét của bức tranh ra sao
? Hình vẽ của bức tranh
?Màu sắc của các bức tranh nh thế nào
- GV kết luận, bổ sung
V.Dặn dò : (2'')
-Tiếp tục hoàn thành bài vẽ ở nhà
- Chuẩn bị bài 7 - Tạo dáng và trang trí lọ hoa.
- Mỗi tổ chuẩn bị một lọ hoa mẫu. ảnh chụp các lọ hoa (nếu có )
- Giấy, chì, màu, tẩy
E.Bổ sung
13
Ngày soạn:
06/10/2013
Tiết 7: vẽ trang trí
07/10/2013
Ngày dạy:
Tạo dáng và trang trí lọ hoa
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết cách tạo dáng và trang trí lọ hoa.
2. Kỹ năng : Biết cách tạo dáng và trang trí một hoặc một số lọ hoa đơn giản
3. Thái độ: Yêu quý vẻ đẹp của những vật mẫu, những tác phẩm nghệ thuật
của cha ông.
B. Phơng pháp
-Quan sát, vấn đáp, trực quan
-Luyện tập, thực hành
C.Chuẩn bị:
1.GV:- Một số lọ hoa đẹp, màu sắc hài hoà, hoạ tiết rõ ràng
- đồ dùng cách tạo dáng và trang trí lọ hoa
- Bài vẽ của học sinh năm trớc
2. HS :- Su tầm tranh ảnh của các lọ hoa
- Giấy, chì, màu, tẩy
D.Tiến hành
I.ổn định tổ chức (1''):
II.Kiểm tra bài cũ (2''): Thu và nhận xét bài "vẽ tranh phong cảnh"
III.Bài mới (36''):
1.Đặt vấn đề : Cuộc sống càng phát triển, nhu cầu thẩm mĩ của con ngời
càng cao .Từ thời Lý -Trần, Lê, các lọ hoa đợc làm bằng nhiều chất liệu và chạm
14
trổ rất đẹp. Ngày nay hình dáng cáclọ hoa không ngừng đa dạng, cách trang trì
nâng cao với đờng nét tinh tế và sắc sảo.
2. Triển khai bài
Hoạt động 1 :Quan sát - nhận xét
GV cho HS xem một số lọ hoa có hình
dáng khác nhau
? Em có nhận xét gì về hình dáng của
các lọ hoa
? Cấu tạo của chúng nh thế nào
?Về bố cục, cách sắp xếp và bố trí các
hoạ tiết nh thế nào
?Hoạ tiết đợc vẽ theo lối tả thực hay
cách điệu
- GV cho hs xem một số bài trang trí
mẫu
- GV kết luận, bổ sung
1.Hình dáng: phong phú, đa dạng. To
nhỏ rộng hẹp, cao thấp khác nhau
_ Gồm miệng lọ, cổ lọ, thân lọ, đáy lọ.
- Hoạ tiết rải đều khắp lọ
- Bố cục chặt chẽ có trọng tâm
- Hoạ tiết đa dạng tinh tế
-Màu sắc hài hoà làm nổi bật lọ hoa
cần trang trí
* Mỗi lọ hoa đều có một cách trang trí
riêng tạo nên đặc trng cho nó đồng thời
phù hợp với mục đích sử dụng.
Hoạt động 2 : Cách tạo dáng và trang trí chậu cảnh
? Trớc khi trang trí lọ hoa ta phải làm gì 1. Tạo dáng
?Trình bày cách tạo dáng lọ hoa
B1-Tìm chu vi của lọ hoa (Hình
vuông, hình tròn, hình chữ nhật)
B2- Kẻ trục đối xứng
B3- Phác hình
B4- Vẽ hình chi tiết
?Nêu các bớc của bài vẽ trang trí
2. Trang trí
B1- Tìm bố cục
B2- Vẽ hoạ tiết
-GV cho học sinh xem một số bài trang B3- Tô màu
trí lọ hoa của học sinh lớp trớc
Hoạt động 3 : Thực hành
-GV ra bài tập, HS thực hành
- Gv ra yêu cầu thi vẽ nhanh vẽ đẹp
giữa 4 nhóm
- GV bao quát lớp, hớng dẫn chỉnh sửa
-Tạo dáng và trang trí một lọ hoa
- Giấy A4
- Màu : Sáp, nớc
15
bài cho những em vẽ cha đợc
- Mỗi nhóm chọn 5 bài vẽ đẹp nhất để
chấm trong tiết học
IV.Củng cố - Đánh giá (4''):
- GV thu một só bài vẽ của học sinh( 4-5) bài, yêu cầu hs nhận xét về bố cục,
hình dáng, màu sắc của lọ hoa
- GV kết luận, bổ sung, tuyên dơng những bài vẽ tốt, động viên khuyến khích
những em vẽ cha đợc.
V.Dặn dò (2''): - Hoàn thành bài vẽ ở nhà
-Chuẩn bị bài 8: Vẽ theo mẫu lọ hoa và quả, mỗi tổ một bộ mẫu
đẹp.
Ngày soạn:
13/10/2013
Tiết 8 : vẽ theo mẫu
14/10/2013
Ngày dạy:
Lọ hoa và quả
(Tiết 1- Vẽ hình )
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: Giúp học sinh biết đợc cách bày mẫu nh thế nào là hợp lí, biết đợc cách vẽ một số lọ hoa và quả đơn giản.
2. Kỹ năng : HS vẽ đợc hình gần với mẫu
3. Thái độ: Yêu quý vẻ đẹp của những vật mẫu qua bố cục đờng nét, màu sắc.
B. Phơng pháp
-Quan sát, vấn đáp, trực quan
-Luyện tập, thực hành
C.Chuẩn bị:
1.GV:
- Đồ dùng dạy học tự làm
- Bài mẫu vẽ lọ hoa và quả của học sinh lớp trớc
16

giáo án mỹ thuật lớp 7 trọn bộ
- Greeting
- Checking for the students'' attendance.
2. Oral test:
- Have pupils greet and introduce their names.
3. New lesson
Teacher’s actions
Warm up: Read the chant Hello
4. Read and match.
T introduces the topic “you are going to read the
sentences to get the information in order to match the
questions to the answers”.
Ss read the sentences individually and check their
prediction. Ss do the task (match the sentence with a
appropriate picture.)
Monitor the activity and offer help when necessary
Have Ss trade the answers in pairs for correction
Call on some Ss to report their answers. Others listen
and comment.
Make a few questions to check Ss’ comprehension of
the sentences.
Have the whole class read each sentence in chorus
to reinforce their pronunciation
Answers: 1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.
5. Read and write
- Have pupils open their books to Page 11. Tell pupils
that they are going to read and get the information to
write the missing words in sentences.
- Pupils read individually silently and complete the
dialogues.
- Pair works. Pupils trade their answers for correction.
- Ask some pupils to read their answers aloud to the
class. The rest of the class listen and give comments.
- Make a few questions to check pupils’
comprehension of the reading text.
- Have the whole class read each line of the dialogues
chorally to reinforce their pronunciation.
Answer: 1. Hello
2. I’m 3. Nice
4. How
5. I’m fine/ Fine
6. Project
- Introduce the name card.
Students’ actions
Read the chant Hello
Look at the sentences in
the book
Read
Work individually
Work in pairs
Write the suitable words to
fill in the blank
Read 5 sentences
Read and write
Work individually
Work in group
- Explain how to do the exercise: Make name cards
about themselves and others.
-Ss Present them to class. The rest listen to and give
the remark. Correct the pronunciation
4.Consolidation
Summary the lesson
5.Homework
- Do exercises in workbook, learn by heart the new
words
Do exercises in the
workbook
WEEK 2
Date of preparing: 15/ 8/ 2014
Date of teaching: Wednesday, August 18th 2014.
Period 7: UNIT 2: WHAT’S YOUR NAME?
Lesson 1: Part 1-2-3
I. Objectives:
1. Knowledge: By the end of the lesson Ps will be able to: ask and answer
questions about one’s name.
2. Skills:
- Develop Ss speaking and listening skills
3. Language focus:
- Sentence Partners: What’s your name? - My name’s Mai
- Vocabulary: what, your, name, my, is=’s, are=’re
II. Teaching aids:
1. Teacher’s: student’s and teacher’s book, pictures, cassette.
2. Students’: books, notebooks, workbooks.
III. Teaching processes:
1. Class organization:
- Greeting
- Checking for the students'' attendance.
2. Oral test:
- Have pupils greet and introduce their names and their health.
3. New lesson
Teacher’s actions
Students’ actions
Warm up: Sing hello song
Sing the song
1. Look, listen and repeat.
Ask Ss to identify the characters in the picture on
Look at the pictures in the
page 12 and what they are saying.
book
Set the scene “you are going to listen to Peter and
Nam, Linda and Mai greet and introduce their names.
Play the recording and asks Ss to listen to the tape.
T asks Ss to listen and repeat in chorus two times.
Call on one pair. One repeats Peter’s part, the other
repeats Nam’s part.
Have whole class repeat all the phrases a few times to
reinforce their pronunciation. And do the same with
the dialogue between Linda and Mai
2. Point and say
- Have pupils look at pictures on Page 12. Elicit the
characters in the pictures and their names.
Teach vocabulary:
What
are=’re
Your
Name
My
is=’s
check vocab: slap the board
Model sentence: What’s your name?-My name’s Mai.
Ask pupils to guess and complete the speech bubbles.
- Model: Call on a pair. Allocate the parts of the
characters Mai and Nam to the pupils. Ask them to
point the pictures and act out the dialogues. Using the
pictures in their books. Monitor the activity and offer
help. Correct pronunciation errors (stress, assimilation
of sounds, intonation) when necessary.
- Call on some pairs to perform their task at the front
of the class. The rest of the class observe and give
comments.
- Have the whole class repeat all the phrases in chorus
to reinforce their pronunciation.
3 Let’s Talk
Ask students to look at the pictures in the book. Ask
them to identify the characters in the pictures.
Ask Ss work in pairs to ask and answer questions
about one’s name. Call some pairs to act out
Correct their pronunciation
4.Consolidation
Summary the lesson
5.Homework
- Do exercises in workbook, learn by heart the new
Listen and repeat
Look and find out the
model sentences
Point the pictures and
practise
Pactise in pairs
Do exercises in the
words
workbook
Date of preparing: 02/ 9/ 2014
Date of teaching: ……………………./9/ 2014.
Period 8: UNIT 2: WHAT’S YOUR NAME?
Lesson 1: Part 4-5-6
I. Objectives:
1. Knowledge: By the end of the lesson Ps will be able to ask and answer questions
about one’s name.
2. Skills:
- Develop Ss writing, reading and listening skills
3. Language focus:
- Sentence Partners
- Vocabulary:
II. Teaching aids:
1. Teacher’s: student’s and teacher’s book, pictures, cassette.
2. Students’: books, notebooks, workbooks.
III. Teaching processes:
1. Class organization:
- Greeting
- Checking for the students'' attendance.
2. Oral test:
- Have pupils greet and introduce their names.
3. New lesson:
Teacher’s actions
Students’ actions
Warm up
Ask and answer questions about one’s name
Practise in pairs
4. Listen and tick
- Have pupils look at pictures a, b, c and d on page of the
Student Book. Elicit the identification of the characters in Indentify the characters
the pictures and the characters’ words. Tell pupils that in each picture
they are going to listen to the recording and tick the
pictures they hear. Guess the answer
- Play the recording 2 times pupils to listen and tick the
boxes. Check their guess. Compare the answer with the Listen and tick
partner.
- Play the recording again pupils check their answers. T
give the answer:
- Ask some questions to ensure pupils’ comprehension of
the listening text.
Answer: 1.a
2. b
5. Look and write
- Have pupils open their books to Page 13. Get Ss to
identify the characters in the pictures and what they are
saying.
- Tell Ss that they are going to read and get information
to write the missing words in dialogue 1 and 2.
- Ss read silently and complete the dialogues.
- Ss trade their answers within pairs for correction
- Ask Ss to read the answers aloud to the class. The
others listen and give comments.
Answers: 1. My name is / I’m
2. Mai/ my name is/ I’m
- Make some questions to check Ss’ comprehension of
the reading text.
Have the whole class read each line of the dialogues
chorally to reinforce their pronunciation.
6. Let’s sing
- Introduce The alphabet song, Page 13.
- Play the recording and listen to The alphabet song
- Play the recording again for pupils to sing each line of
the rhythm.
- Call on a group of six to the front of the class and do the
actions. The others clap their hands after the song
- Group work. Pupils practise singing and doing the
actions in groups. Monitor the activity and help them
when necessary. Correct pronunciation Ss’ errors.
- Call on one group to perform the song at the front of the
class. The rest of the class sing the song and clap the
rhythm.
- Have class sing the song again to reinforce their
pronunciation.
4.Consolidation
Asking Ps to focus on the structure once again.
- Retell the content of the lesson.
5. Homework
Do exercises in the workbook. Learn by heart the new
Indentify the characters
in each picture
Work in pairs
Listen and sing
Do exercises in the
words and structures.
workbook
WEEK: 3
Date of preparing: 5/ 9/ 2014
Date of teaching: ……………/9/2014.
Period 9: UNIT 2: WHAT’S YOUR NAME?
Lesson 2: Part 1- 2-3
I. Objectives:
1. Knowledge:
- By the end of this lesson, Students will be able to ask and answer questions about
how to spell one’s name.
2. Skills:
- Develop Ss speaking and listening skills.
3. Language focus:
- Sentence Partners: How do you spell your name? –L-I-N-D-A
- Vocabulary: How, spell
II. Teaching aids:
1. Teacher’s: student’s and teacher’s book, pictures, cassette, puppets.
2. Students’: books, notebooks, workbooks.
III. Teaching processes:
1. Class organization:

giáo án tiếng anh lớp 3 trọn bộ
1.38. Dung dich axit manh mdt nd''e X ndng do 0,010 moI/1 cd pH.= 2,00 va
dung dich baza manh mdt nd''e Y ndng dd 0,010 mol/I cd pH = 12,00. Vdy :
A. X va Y la cae chd''t dien Ii manh.
B. X va Y la cac chd''t dien Ii yeu.
C. X la chd''t dien U manh, Y la chd''t dien h ydu.
D. X la chd''t dien Ii ydu, Y la chd''t dien li manh.
1.39. Dung dich axit manh H2SO4 0,10M ed :
A. p H = l , 0 0 .
B. p H < l , 0 0 .
C. pH > 1,00.
D. [H^] > 0,20M.
1.40. Cd ''V lit dung dich NaOH 0,60M. Nhung trudng hgp nao dudi ddy lam pH
ciia dung dieh NaOH dd giam xudng ?
1. Them Vlft nude ed''t
2. Them V Ift dung dich KOH 0,67M
3. Them V Ift dung dieh HCI 0,30M
4. Them V 1ft dung dich NaN03 0,40M
1.41. Ndng dd H"^ trong rugu vang la 3,2.10
M. Sau khi md nut chai dd hd
trong khdng khf mdt thang, ndng dd H^ la 1,0.10 M. Hdi pH eua rugu
vang tang len hay giam xudng sau khi dd trong khdng khf ?
1.42. Viet phuang trinh dang phdn tix ung vdi phuang trinh ion riit ggn sau :
1. Ba^+ + CO^" -^ BaC03 i
2. Fe^+ + 30H~ -^ Fe(0H)3 i
3. NH4 + 0H~ ^ NH3 T+ HjO
4. S^"
5. HCIO + OH" -^ CIO" + H2O
6. CO2 + 2 0 H " -> CO^" + H2O
+ 2H+ -^ H2S t
1.43. Viet phuong trinh dang phdn tit va ion riit ggn cua cae phan ung trong
dung dich theo sa dd sau :
1. Pb(N03)2+ ?
^PbCl2i
+
?
2. Sn(0H)2 + ?
^ Na2Sn02 +
?
3. MgCOj
+ ?
^ MgCl2
+
?
4. HPO^"
+ ?
^ H3PO4
+
?
5. FeS
+ ? ^ FeCIj
+ ?
6. Fe2(S04)3 + ? -^ K2SO4 + ?
1.44. Hoa tan hoan toan 0,12 g Mg trong 100,0 ml dung dich HCI 0,20M. Tfnh
pH cua dung dich sau khi phan ung kdt thiie (thd tfch dung dich bidn ddi
khdng dang kd).
1.45. Trong nudc bidn, magie la kim loai cd ham lugng Idn thii hai sau natri.
Mdi kilogam nude bidn ehiia khoang 1,3 g magie dudi dang cae ion
9-4-
•*
>.
•>
Mg 0 nhidu qudc gia, magie dugc khai thac tii nudc bien. Qua trinh
san xudt magie tit nude bidn gdm eae giai doan sau :
1) Nung da vdi thanh vdi sdng.
2) Hod tan vdi sdng trong nude bidn tao ra kdt tua Mg(0H)2.
3) Hod tan ket tua Mg(0H)2 trong dung dich HCI.
4) Dien phdn MgCl2 ndng chay : MgCl2 _^H}£_^ Mg + CI2
Vie''t cac phuang trinh hod hgc xay ra dudi dang phdn t\x va ion rut ggn
(neu ed) cua qua trinh san xudt tren.
9-i-
1.46*. Nude chiia nhidu ion Ca
2+
94.
va Mg
la nude cung. Nude ehiia it hoac
2+
khdng ehiia eae ion Ca va Mg la nudc mem. Nudc ciing khdng phu
hgp cho viec sit dung trong cdng nghiep va sinh boat. Trong nude thudng
chiia cae hgp chd''t Ca(HC03)2, Mg(HC03)2, CaCl2 va MgClj hoa tan.
Dd loai cac ion Ca^^ va Mg^"" dudi dang Ca(HC03)2, Mg(HC03)2 va
MgCl2 ngudi ta cho siia vdi Ca(OH)2 vao nudc se tao ra cac kdt tua
CaC03 va Mg(0H)2.
Dd loai Ca ^ dudi dang CaCl2 ngudi ta hoa tan Na2C03 vao nudc se tao
ket tiia CaC03.
Hay vidt cdc phuong trinh hod hgc dudi dang phdn ttt va ion rut ggn eua
eae phan ung tren.
1.47*. Cd 6 dung dieh dung trong 6 Ig mdt nhan : Mg(N03)2, Zn(N03)2, Pb(N03)2,
AICI3, KOH va NaCI. Chi diing them dung dieh AgNOj va mdt thudc thit
nfia, hay trinh bay each nhdn bidt tiing dung dieh. Vidt cac phuang trinh
hoa hgc dudi dang phdn tit va ion riit ggn eua cdc phan ling nhdn bidt dd.
10
NITO - PHOTPHO
Bai 7
NITO
2.1. Trong nhiing nhdn xet dudi ddy, nhdn xet nao Id khdng diing ?
A. Nguyen tic nita ed hai ldp electron va Idp ngoai ciing cd ba electron.
B. Sd hieu nguyen tit ciia nita bdng 7.
C. Ba electron d phdn Idp 2p eua nguyen tit nita ed thd tao dugc ba lien
kdt cdng hod tri vdi cac nguyen tit khac.
9
9 '' ^
D. Cdu hinh electron cua nguyen tit nita la Is 2s 2p va nita la nguyen td p.
2.2. Trong nhiing nhdn xet dudi ddy, nhdn xet nao la diing ?
A. Nita khdng duy tri su hd hd''p vi nita la mdt khf ddc.
B. Vl ed lien kdt ba nen phdn tit nita rdt ben va d nhiet dd thudng nita kha
tra vd mat hod hoc.
C. Khi tdc dung vdi kim loai boat ddng, nita thd hien tfnh kbit.
D. Sd oxi hoa cua nita trong cae hgp chd''t va ion AIN, N2O4, NHj, NO3,
NO2 Mn lugt la - 2 , +2, - 3 , +5, +3.
2.3. Chi ra chd''t kbit, chd''t oxi hoa trong phan ling dieu chd nita :
NH4NO2 — ^ N2 + 2H2O
Trong phan ling nay, sd oxi hoa cua nita thay ddi nhu thd nao ?
2.4. Cho hdn hgp cae chd''t khf sau : N2, CO2, SO2, CI2, HCI. Lam thd nao dd
thu dugc nita tinh khidt tii hdn hgp khf tren. Giai thfeh each lam va vidt
cae phuong trinh hod hgc (ndu ed).
2.5. Trong mdt binh kfn dung tfch 10,0 Ift chiia 21,0 gam nita. Tfnh dp sud''t
eiia khf trong binh, bidt nhiet dd eua khf bang 25°C.
11
2.6. Nen mdt hdn hgp khf gdm 2,0 moi nita va 7,0 moi hidro trong mdt binh
phan liog ed san chd''t xiic tac thfeh hgp va nhiet dd cua binh dugc giii
khdng ddi d 450°C. Sau phan ling thu dugc 8,2 moi mdt hdn hgp khf.
1. Tfnh phdn tram sd moi nita da phan ling.
2. Tfnh thd tfch (dkte) khf amoniae dugc tao thanh.
Bai 8
AMONIAC vA MUOI AMONI
A. AIVIONIAC
2.7. Trong dung dich, amoniae la mdt baza ydu Id do :
A. amoniae tan nhidu trong nudc.
B. phdn tit amoniae la phdn txt cd cue.
C. khi tan trong nude, amoniae kdt hgp vdi nude tao ra eae ion NHj va OH
D. khi tan trong nude, chi mdt phdn nhd eae phdn tit amoniae kdt hgp vdi
"^
ion H* cua nude, tao ra eae ion NH4 va OH
2.8. Cd hien tugng gi xay ra khi tidn hanh cac thi nghiem sau ?
1. cho khf amoniae Idy du tac dung vdi ddng(II) oxit khi dun ndng.
2. cho khf amoniae Id''y du tac dung vdi khf do.
3. cho khf amoniae tac dung vdi oxi khdng khf khi cd platin lam chdt xuc tac
d nhiet dd 850 - 900°C.
Vidt cae phuong trinh hoa hgc minh hoa.
2.9. Day nao dudi ddy gdm cac chdt ma nguydn td nita cd kha ndng viia thd
hien tfnh kbit viia thd hien tfnh oxi hod khi tham gia phan ling ?
A. NH3, N2O5, J 2 NO2
^.
B. NH3, NO, HNO3, N2O5
C. N2, NO, N2O, N2O5
D. NO2, N2, NO, N2O3
2.10. Phan dng tdng hgp amoniae la phan ung thudn nghich : y
N2(k) + 3H2(k) ^ 2NH3 (k),
AH = -92 kJ
Cdn bang eua phan ung nay chuydn dich nhu thd nao khi bidn ddi mdt
trong cac didu kien sau ddy ? Giai thfeh.
12
1. Tdng dp sud''t chung bang each nen cho thd tfch eua he giam xudng.
2. Giam nhiet dd.
3. Them khf nita.
4. Diing chdt xuc tac thfeh hgp.
2.11. Cho lugng khf amoniae di tii tii qua dng sii ehiia 3,20 g CuO nung ndng
ddn khi phan ung xay ra hoan toan, thu dugc chd''t rdn A va va mdt hdn
hgp khf. Chdt ran A phan ung vita dii vdi 20,0 ml dung dieh HCI LOOM.
1. Vie''t phuang trinh hod hgc eiia eae phan ling.
2. Tfnh thd tfch khf nita (d dkte) dugc tao thanh sau phan ung.
B. MUOI AMONI
2.12. Trong nhiing nhdn xet dudi ddy vd mudi amoni, nhdn xet nao la dung ?
A. Mud''i amoni la chd''t tinh thd ion, phdn tit gdm cation amoni va anion
hidroxit.
B. Td''t ca eae mud''i amoni ddu dd tan trong nude, khi tan dien Ii hoan toan
thanh cation amoni va anion gdc axit.
C. Dung dich mud''i amoni tdc dung vdi dung dieh kidm ddc, ndng cho
thodt ra chd''t khf lam quy tfm hod dd.
D. Khi nhiet phdn mud''i amoni ludn ludn cd khf amoniae thoat ra.
2.13. Neu nhiing didm khdc nhau vd tfnh chd''t hoa hgc giiia mudi amoni elorua
va mud''i kali elorua. Vidt cac phuang trinh hod hgc minh hoa.
2.14. Hoan thanh cdc phuang trinh hod hgc sau ddy :
L ? -I- OH"
2. (NH4)3P04
> NH3 + ?
— ^
3. NH4CI + NaN02 — ^
4. (NH4)2Cr207
- ^
NH3 + ?
?+?+?
N2 + Cr203-h?
2.15. Chi dugc diing mdt kim loai, hay trinh bay each phdn biet cac dung dieh
mud''i sau ddy : NH4NO3, (NH4)2S04, K2SO4. Vidt eae phuong trmh hod hgc
eua phan ling xay ra.
13
2.16. Cho dung dieh Ba(OH)2 ddn du vao 75,0 ml dung dieh mudi amoni sunfat.
1. Vidt phuang trinh hoa hgc cua phan ling dudi dang ion.
2. Tfnh ndng dd moi cua cae ion trong dung dieh mudi ban ddu, bidt rang
phan ling tao ra 17,475 g mdt chdt kdt tua. Bd qua su thuy phdn eua ion
amoni trong dung dieh.
Bai 9
AXIT NITRIC VA MUOI NITRAT
A. AXIT NITRIC
2.17. Khi dun ndng, phan ting giiia cap chdt nao sau ddy tao ra ba oxit ?
A. Axit nitric ddc va cacbon
B. Axit nitric ddc va luu huynh
C. Axit nitric ddc va ddng
D. Axit nitric dac va bac
2.18. Ldp eae phuang trinh hod hgc sau ddy :
1.
Fe
+
HN03(dac) - - ^
NOztn- ? + ?
2.
Fe
+
HN03(loang) —>
NOt + ? + ?
3.
FeO
+
HN03(loang)
> NOt + ? + ?
4.
Fe203
+
HN03(loang)
>
5.
FeS
+
H+ + N 0 7
> N,Ot+ ? + ? + ?
?
+ ?
2.19. Hod tan bdt kem trong dung dieh HNO3 loang, du, thu dugc dung dich A
va hdn hgp khf gdm N2 va N2O. Them NaOH du vao dung dich A, thdy
cd khf mui khai thoat ra. Vidt phuong trinh hod hgc eua tdt ca cae phan
ling xay ra dudi dang phuong trinh ion rut ggn.
2.20. Cd cac chd''t sau ddy : NO2, NaN03, HNO3, Cu(N03)2, KNOj, KNO3.
Hay Idp mdt day chuydn hod bidu didn mdi quan he giiia cdc chdt dd.
Vidt cae phuang trinh hod hgc va ghi didu kien phan ling, ndu cd.
14
